celebs-networth.com

Vợ, ChồNg, Gia Đình, Tình TrạNg, Wikipedia

Hơn 25 tên cuối cùng của Đức mà bạn sẽ mong muốn cho lễ hội Oktoberfest

Đặt Tên Cho Bé
Họ Đức

Westend61 / Getty

Họ Đức có một sự hiện diện mạnh mẽ trong cả Cơ đốc giáo và Do Thái cộng đồng trên toàn cầu. Các ngôn ngữ Đức đã có một ảnh hưởng to lớn trong việc phát triển một số từ tiếng Anh nhất định, và họ có nguồn gốc từ tiếng Đức do đó rất phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

Nhiều nơi một người Pháp hoặc là người Ý họ đề cập đến một vị trí địa lý, hầu hết các họ của người Đức bắt nguồn từ một nghề nghiệp hoặc đặc điểm đặc trưng. Họ thông thường của người Đức thường xuyên xuất hiện trong Hollywood và tiểu thuyết, vì vậy bạn có nhiều khả năng quen thuộc với một số họ. Kiểm tra danh sách các tên họ phổ biến của Đức và ý nghĩa của chúng để xem bạn có nhận ra tên nào không. Thẻ Guten!

họ của người Đức

Giphy

  1. Müller
    Ý nghĩa: Một cối xay.
  2. Weber
    Ý nghĩa: Tên nghề nghiệp của một người thợ dệt.
  3. Brandt
    Ý nghĩa: Bị cháy hoặc bị cháy.
  4. nhà vua
    Ý nghĩa: Vua.
  5. Shepherd / Schaefer
    Ý nghĩa: Người chăn cừu.
  6. Lang / Lange / Long
    Ý nghĩa: Một người rất cao.
  7. Kraus
    Ý nghĩa: Tóc xoăn.
  8. Blackbird / Amsler
    Ý nghĩa: Blackbird.
  9. Schulz
    Ý nghĩa: Cảnh sát trưởng, thẩm phán hoặc giám thị làng.
  10. Độ Richter
    Ý nghĩa: Chúa tể.
  11. Ngư dân
    Ý nghĩa: Người đánh cá.
  12. Pfeiffer
    Ý nghĩa: Piper.
  13. Nhân viên bán hàng
    Ý nghĩa: Người ghi chép hoặc người viết.
  14. nâu
    Ý nghĩa: Màu nâu, có thể liên quan đến một người tóc đen.
  15. nấu ăn
    Ý nghĩa: Tên nghề nghiệp của một đầu bếp.
  16. Schmidt
    Ý nghĩa: Thợ rèn / thợ kim loại.
  17. Mayer / Meyer
    Ý nghĩa: Tên nghề nghiệp cao hơn hoặc cấp trên của một thị trưởng.
  18. Meier
    Ý nghĩa: Người nông dân hoặc thợ gặt.
  19. Krüger / Kruger / Krueger
    Ý nghĩa: Người canh giữ quán rượu.
  20. Ludwig
    Ý nghĩa: Chiến binh lừng danh hoặc lừng danh.
  21. Arnold / Arnoldt / Arnhold
    Ý nghĩa: Quyền lực đại bàng hay quy tắc đại bàng. Từ các yếu tố tiếng Đức cổ ‘arn’ (đại bàng) và ‘walt’ (quyền lực / quy tắc).
  22. thợ mộc
    Ý nghĩa: Thợ mộc.
  23. Roth
    Ý nghĩa: Tóc đỏ.
  24. đen
    Ý nghĩa: Màu đen.
  25. Koehler / Koehler
    Ý nghĩa: Đầu đốt bằng than.
  26. Wagner
    Ý nghĩa: Người chế tạo toa xe hoặc người lái xe.
họ của người Đức

cáo

Đọc thêm: 30 tên họ Nhật Bản nổi tiếng sẽ có bạn trên chuyến bay tiếp theo đến Tokyo

Chia Sẻ VớI BạN Bè CủA BạN: